Bản dịch của từ Be likely to happen trong tiếng Việt

Be likely to happen

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be likely to happen(Phrase)

bˈɛ lˈaɪkli tˈuː hˈæpən
ˈbi ˈɫaɪkɫi ˈtoʊ ˈhæpən
01

Được sử dụng để chỉ ra khả năng cao của một sự kiện trong tương lai

Used to indicate a high probability of a future event

Ví dụ
02

Có khả năng cao xảy ra hoặc đúng.

To have a strong chance of occurring or being true

Ví dụ
03

Để gợi ý rằng một điều gì đó có khả năng là đúng.

To suggest that something is probably the case

Ví dụ