Bản dịch của từ Be man enough to do something trong tiếng Việt

Be man enough to do something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be man enough to do something(Phrase)

bˈi mˈæn ɨnˈʌf tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ
bˈi mˈæn ɨnˈʌf tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ
01

Có đủ can đảm hoặc sức mạnh cần thiết để làm điều gì đó khó khăn hoặc thách thức.

To have the courage or strength necessary to do something difficult or challenging.

Ví dụ
02

Hành động với sự trưởng thành và trách nhiệm trong một tình huống nhất định.

To act with maturity and responsibility in a given situation.

Ví dụ
03

Sẵn sàng đối mặt với hậu quả của hành động của mình.

To be willing to face the consequences of one's actions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh