Bản dịch của từ Be mentored trong tiếng Việt

Be mentored

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be mentored(Phrase)

bˈɛ mˈɛntəd
ˈbi ˈmɛntɝd
01

Nhận sự hướng dẫn hoặc lời khuyên từ người có kinh nghiệm hơn trong một lĩnh vực hoặc lĩnh vực cụ thể

To receive guidance or advice from someone more experienced in a specific field or area

Ví dụ
02

Có một người hướng dẫn giúp phát triển cá nhân hoặc nghề nghiệp

To have a mentor who helps in personal or professional development

Ví dụ
03

Tham gia vào một mối quan hệ phát triển với người hướng dẫn

To engage in a developmental relationship with a mentor

Ví dụ