Bản dịch của từ Be out of league trong tiếng Việt

Be out of league

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be out of league(Idiom)

01

Ở trong tình huống vượt quá khả năng hoặc kinh nghiệm của một người

This is a situation that exceeds a person's capabilities or experience.

这指的是在超出个人能力或经验范围的情况下的情形。

Ví dụ
02

Yêu ai đó mà người đó được xem là quá tốt so với bản thân mình.

Being in a relationship with someone who is considered too good for you.

处在一段对自己来说过于完美的关系中。

Ví dụ
03

Không thể cạnh tranh hoặc sánh kịp do khả năng hoặc trình độ hạn chế hơn.

Unable to compete or match up due to lower skills or level.

因为能力或资格不足而无法竞争或匹配。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh