ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Be tolerant
Để chấp nhận sự tồn tại của những quan điểm hoặc hành vi mà người ta không nhất thiết phải đồng ý.
To allow for the existence of opinions or behavior that one does not necessarily agree with
Thể hiện sự sẵn lòng chấp nhận những cảm xúc, thói quen hoặc niềm tin khác biệt so với của riêng mình.
To show willingness to accept feelings habits or beliefs that are different from ones own
Chịu đựng hoặc vượt qua những khó khăn hay thử thách mà không bỏ cuộc.
To endure or withstand difficulties or challenges without giving up