Bản dịch của từ Be tolerant trong tiếng Việt

Be tolerant

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be tolerant(Phrase)

bˈɛ tˈɒlərənt
ˈbi ˈtɑɫɝənt
01

Để chấp nhận sự tồn tại của những quan điểm hoặc hành vi mà người ta không nhất thiết phải đồng ý.

To allow for the existence of opinions or behavior that one does not necessarily agree with

Ví dụ
02

Thể hiện sự sẵn lòng chấp nhận những cảm xúc, thói quen hoặc niềm tin khác biệt so với của riêng mình.

To show willingness to accept feelings habits or beliefs that are different from ones own

Ví dụ
03

Chịu đựng hoặc vượt qua những khó khăn hay thử thách mà không bỏ cuộc.

To endure or withstand difficulties or challenges without giving up

Ví dụ