Bản dịch của từ Be unwavering in trong tiếng Việt
Be unwavering in
Phrase

Be unwavering in(Phrase)
bˈɛ ʌnwˈeɪvərɪŋ ˈɪn
ˈbi ˈənˌweɪvɝɪŋ ˈɪn
01
Không thay đổi quan điểm hoặc lập trường mặc dù gặp thử thách hoặc sự chống đối.
To not change ones opinion or position despite challenges or opposition
Ví dụ
Ví dụ
03
Để duy trì sự nhất quán và cam kết trong bối cảnh khó khăn.
To maintain consistency and commitment in the face of adversity
Ví dụ
