Bản dịch của từ Be well-informed about trong tiếng Việt
Be well-informed about
Phrase

Be well-informed about(Phrase)
bˈɛ wˈɛlɪnfˌɔːmd ˈeɪbaʊt
ˈbi ˈwɛɫɪnˌfɔrmd ˈeɪˈbaʊt
01
Hiểu rõ về một chủ đề hoặc vấn đề nào đó
To have a good understanding of a topic or subject
Ví dụ
02
Để có thông tin mới nhất hoặc chính xác nhất về một điều gì đó.
To have the latest or most accurate information about something
Ví dụ
03
Có kiến thức về một vấn đề hoặc lĩnh vực cụ thể
To be knowledgeable regarding a particular issue or area
Ví dụ
