Bản dịch của từ Bear market trong tiếng Việt

Bear market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bear market (Noun)

bɛɹ mˈɑɹkɪt
bɛɹ mˈɑɹkɪt
01

Một khoảng thời gian kéo dài trong đó giá đầu tư giảm, thường là 20% hoặc hơn so với mức cao gần đây.

A prolonged period during which investment prices fall, typically by 20% or more from recent highs.

Ví dụ

The bear market affected many social programs in 2022.

Thị trường gấu đã ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội năm 2022.

A bear market does not help the low-income families' situation.

Thị trường gấu không giúp tình hình của các gia đình thu nhập thấp.

Is the bear market impacting social services in your community?

Liệu thị trường gấu có ảnh hưởng đến dịch vụ xã hội trong cộng đồng bạn không?

02

Một điều kiện thị trường cho thấy xu hướng giảm giá và sự thiếu tự tin của nhà đầu tư.

A market condition that signifies a downward trend in prices and a lack of investor confidence.

Ví dụ

The bear market affected many social programs in 2023.

Thị trường giảm giá đã ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội năm 2023.

The bear market does not inspire confidence among social investors.

Thị trường giảm giá không tạo ra sự tự tin giữa các nhà đầu tư xã hội.

Is the bear market impacting social services in our community?

Liệu thị trường giảm giá có ảnh hưởng đến dịch vụ xã hội trong cộng đồng chúng ta không?

03

Thường liên quan đến sự giảm giá cổ phiếu, nó cũng có thể đề cập đến các thị trường cho các tài sản khác như bất động sản hoặc hàng hóa.

Typically associated with declines in stock prices, it can also refer to markets for other assets such as real estate or commodities.

Ví dụ

The bear market affected many families in our community last year.

Thị trường giảm giá đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng chúng tôi năm ngoái.

A bear market does not mean all investments will lose value.

Thị trường giảm giá không có nghĩa là tất cả các khoản đầu tư sẽ mất giá trị.

Is the bear market impacting housing prices in our city?

Liệu thị trường giảm giá có ảnh hưởng đến giá nhà ở thành phố chúng ta không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Bear market cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bear market

Không có idiom phù hợp