Bản dịch của từ Bear market trong tiếng Việt
Bear market

Bear market (Noun)
Một khoảng thời gian kéo dài trong đó giá đầu tư giảm, thường là 20% hoặc hơn so với mức cao gần đây.
A prolonged period during which investment prices fall, typically by 20% or more from recent highs.
The bear market affected many social programs in 2022.
Thị trường gấu đã ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội năm 2022.
A bear market does not help the low-income families' situation.
Thị trường gấu không giúp tình hình của các gia đình thu nhập thấp.
Is the bear market impacting social services in your community?
Liệu thị trường gấu có ảnh hưởng đến dịch vụ xã hội trong cộng đồng bạn không?
The bear market affected many social programs in 2023.
Thị trường giảm giá đã ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội năm 2023.
The bear market does not inspire confidence among social investors.
Thị trường giảm giá không tạo ra sự tự tin giữa các nhà đầu tư xã hội.
Is the bear market impacting social services in our community?
Liệu thị trường giảm giá có ảnh hưởng đến dịch vụ xã hội trong cộng đồng chúng ta không?
The bear market affected many families in our community last year.
Thị trường giảm giá đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng chúng tôi năm ngoái.
A bear market does not mean all investments will lose value.
Thị trường giảm giá không có nghĩa là tất cả các khoản đầu tư sẽ mất giá trị.
Is the bear market impacting housing prices in our city?
Liệu thị trường giảm giá có ảnh hưởng đến giá nhà ở thành phố chúng ta không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp