Bản dịch của từ Beholder trong tiếng Việt

Beholder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beholder(Noun)

bihˈoʊldɚ
bihˈoʊldɚ
01

Một sinh vật tưởng tượng trong trò chơi nhập vai và thể loại giả tưởng, thường được miêu tả như một quả cầu thịt biết bay, có miệng lớn và nhiều con mắt mọc trên những cuống mắt. Đây là quái vật hư cấu phổ biến trong các trò chơi như Dungeons & Dragons.

Fantasy A fictional monster in roleplaying games a floating orb of flesh with a large mouth and many eyes on stalks.

奇幻中的一种虚构怪物,漂浮的肉球,有大嘴和许多眼睛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người quan sát, người nhìn thấy hoặc người xem—ai đó đang theo dõi, chứng kiến hoặc nhìn vào một sự việc, cảnh tượng hoặc đối tượng.

Someone who observes or beholds an observer or spectator.

观察者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ