Bản dịch của từ Benefit share trong tiếng Việt

Benefit share

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benefit share(Noun)

bˈɛnɪfˌɪt ʃˈeə
ˈbɛnəfɪt ˈʃɛr
01

Một lợi thế tài chính hoặc phi tài chính nhận được như một kết quả của điều gì đó.

A financial or nonfinancial advantage that is received as a result of something

Ví dụ
02

Trong bối cảnh phúc lợi cho nhân viên, thuật ngữ này đề cập đến phần lợi nhuận mà nhân viên nhận được như một phần của kế hoạch phúc lợi.

In the context of employee benefits it refers to the portion of profitsharing that employees receive as part of a benefit plan

Ví dụ
03

Một phần lợi nhuận mà công ty kiếm được sẽ được chia cho các cổ đông.

A share of profits earned by a company that is given to its shareholders

Ví dụ