Bản dịch của từ Benzoin trong tiếng Việt

Benzoin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benzoin(Noun)

bˈɛnzoʊɪn
bˈɛnzoʊɪn
01

Một loại nhựa thơm (hớp/keo nhựa) lấy từ cây nhiệt đới ở Đông Nam Á, thường dùng làm thuốc, tạo mùi nước hoa và đốt trong nhang, trầm hương.

A fragrant gum resin obtained from a tropical East Asian tree used in medicines perfumes and incense.

一种从东南亚热带树木中提炼的芳香树脂,常用于药物、香水和熏香。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một xeton thơm tinh thể màu trắng có trong nhựa benzoin.

A white crystalline aromatic ketone present in benzoin resin.

本津树脂中含有一种白色结晶状的芳香酮。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh