Bản dịch của từ Bermudas trong tiếng Việt

Bermudas

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bermudas(Noun)

bɚmjˈudəz
bɚmjˈudəz
01

Một quần đảo ở Đại Tây Dương nổi tiếng với những bãi cát hồng và cảnh biển đẹp.

A group of islands in the Atlantic Ocean known for their pink sandy beaches.

Ví dụ
02

Một loại quần short dài tới đầu gối, thường làm bằng vải cotton hoặc linen; thoải mái, phù hợp mặc lúc trời nóng hoặc đi biển.

Shorts made of cotton or linen.

Ví dụ

Bermudas(Noun Countable)

bɚmjˈudəz
bɚmjˈudəz
01

Loại quần short (quần đùi) làm bằng vải cotton hoặc vải tương tự, dài tới trên đầu gối, thường mặc khi thời tiết ấm hoặc để đi chơi, đi biển.

Shorts made of cotton or a similar fabric ending above the knee.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh