bestseller
bestseller (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một cuốn sách (hoặc sản phẩm) bán rất chạy, được nhiều người mua; thường là xuất hiện nhiều trên các danh sách bán chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Người hoặc vật (thường là sách, sản phẩm, nghệ sĩ...) rất thành công và được nhiều người biết đến/ưa thích.
Người hoặc vật (thường là sách, sản phẩm, nghệ sĩ...) rất thành công và được nhiều người biết đến/ưa thích.
A person or thing that achieves great success or popularity
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của bestseller (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
bestseller | bestsellers |
bestseller (Adjective)
Nghĩa 01 · Liên quan đến một cuốn sách hoặc sản phẩm nằm trong danh sách bán chạy nhất (được nhiều người mua nhất).
Liên quan đến một cuốn sách hoặc sản phẩm nằm trong danh sách bán chạy nhất (được nhiều người mua nhất).
Relating to a book or other product that is among the bestselling
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rất được ưa chuộng hoặc thành công (thường dùng để mô tả sách, sản phẩm, phim... bán chạy và được nhiều người quan tâm).
Rất được ưa chuộng hoặc thành công (thường dùng để mô tả sách, sản phẩm, phim... bán chạy và được nhiều người quan tâm).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bestseller" chỉ những tác phẩm văn học, sách hoặc sản phẩm khác đạt doanh số bán hàng cao nhất trong một khoảng thời gian nhất định. Từ này thường được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong viết tắt danh sách sách bán chạy, tiếng Anh Mỹ thường sử dụng "bestseller list" trong khi tiếng Anh Anh có thể dùng "chart". "Bestseller" là danh từ không đếm được và thường mang ý nghĩa tích cực liên quan đến sự Thành công.