Anh - Việt

Bản dịch của từ Bestseller trong tiếng Việt

bestseller

NounAdjective

bestseller (Noun)

/bˈɛsˈɛlɚ/
/bˈɛssˈɛlɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một cuốn sách hoặc sản phẩm khác bán chạy, được mua với số lượng rất lớn và thường đứng đầu danh sách bán chạy.

Một cuốn sách hoặc sản phẩm khác bán chạy, được mua với số lượng rất lớn và thường đứng đầu danh sách bán chạy.

A book or other product that sells in very large numbers.

Ví dụ
Danh sách sách bán chạy bao gồm nhiều cuốn sách nổi tiếng về vấn đề xã hội.The bestseller list includes many popular books on social issues.
Tiểu thuyết đó không phải là sách bán chạy trong các hiệu sách địa phương của chúng tôi.That novel is not a bestseller in our local bookstores.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cuốn sách (hoặc sản phẩm) bán rất chạy, được nhiều người mua; thường là xuất hiện nhiều trên các danh sách bán chạy.

Một cuốn sách (hoặc sản phẩm) bán rất chạy, được nhiều người mua; thường là xuất hiện nhiều trên các danh sách bán chạy.

A book or other product that sells in large quantities

Ví dụ
Cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất 'Harry Potter' đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.The bestseller novel 'Harry Potter' has been translated into many languages.
Một số tác giả mơ ước có một cuốn sách bán chạy nhất, nhưng không phải ai cũng đạt được điều đó.Some authors dream of having a bestseller, but not all achieve it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người hoặc vật (thường là sách, sản phẩm, nghệ sĩ...) rất thành công và được nhiều người biết đến/ưa thích.

Người hoặc vật (thường là sách, sản phẩm, nghệ sĩ...) rất thành công và được nhiều người biết đến/ưa thích.

A person or thing that achieves great success or popularity

Ví dụ
Cuốn sách bán chạy nhất đã nằm trên bảng xếp hạng hàng tháng.The bestseller book has been on the top charts for months.
Không phải tất cả các tác giả mơ ước tạo ra một cuốn sách bán chạy nhất.Not every author dreams of creating a bestseller.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bestseller (Noun)

SingularPlural

bestseller

bestsellers

bestseller (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến một cuốn sách hoặc sản phẩm nằm trong danh sách bán chạy nhất (được nhiều người mua nhất).

Liên quan đến một cuốn sách hoặc sản phẩm nằm trong danh sách bán chạy nhất (được nhiều người mua nhất).

Relating to a book or other product that is among the bestselling

Ví dụ
Cuốn sách bán chạy nhất đứng đầu bảng xếp hạng.The bestseller book was on the top of the chart.
Bài viết về những bộ phim bán chạy nhất rất hấp dẫn.The article about bestseller movies was interesting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Rất được ưa chuộng hoặc thành công (thường dùng để mô tả sách, sản phẩm, phim... bán chạy và được nhiều người quan tâm).

Rất được ưa chuộng hoặc thành công (thường dùng để mô tả sách, sản phẩm, phim... bán chạy và được nhiều người quan tâm).

Extremely popular or successful

Ví dụ
Cuốn sách bán chạy nhất đã được bán hết trong vài giờ.The bestseller book was sold out within hours.
Bộ phim không phải là một sản phẩm bán chạy nhất mặc dù có kỳ vọng cao.The movie was not a bestseller despite high expectations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh