Bản dịch của từ Betrayed someone's trust trong tiếng Việt

Betrayed someone's trust

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Betrayed someone's trust(Verb)

bɨtɹˈeɪd sˈʌmwˌʌnz tɹˈʌst
bɨtɹˈeɪd sˈʌmwˌʌnz tɹˈʌst
01

Làm cho ai đó bị lừa dối hoặc gặp nguy hiểm bằng cách phá vỡ lòng tin của họ.

Expose someone when they lie or are in danger, by breaking their trust.

通过背叛信任来使某人陷入欺骗或危险之中。

Ví dụ
02

Tiết lộ hoặc công khai điều gì đó vốn đã được giữ bí mật hoặc mật mật

To reveal or disclose something that was kept secret or confidential.

泄露本应保密或隐藏的事物

Ví dụ
03

Hành động trái với mong đợi hoặc niềm tin của người mà bạn đang quen biết hoặc có mối quan hệ.

Acting in a way that contradicts someone's expectations or beliefs about the person they are connected to.

违反与某人关系中的期待或信念

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh