Bản dịch của từ Better access trong tiếng Việt
Better access
Noun [U/C]

Better access(Noun)
bˈɛtɐ ˈæksɛs
ˈbɛtɝ ˈækˈsɛs
01
Quyền hoặc sự cho phép để tiếp cận hoặc vào trong
The right or permission to approach or enter
Ví dụ
02
Một phương tiện tiếp cận hoặc bước vào một nơi chốn hoặc vị trí.
A means of approaching or entering a place or position
Ví dụ
03
Cơ hội hoặc khả năng để tận dụng điều gì đó
The opportunity or ability to make use of something
Ví dụ
