Anh - Việt

Bản dịch của từ Bettor trong tiếng Việt

bettor

Noun

bettor (Noun)

/bˈɛtɚ/
/bˈɛtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người đặt cược; người thường xuyên cá cược (thường là trên thể thao, đua ngựa, casino hoặc các hình thức đánh cược khác).

A person who bets especially on a regular basis.

Ví dụ
John là một người đặt cược thường xuyên tại đường đua ngựa địa phương.John is a regular bettor at the local horse racing track.
Nhiều người đặt cược đã mất tiền trong mùa cược Super Bowl vừa qua.Many bettors lost money during the last Super Bowl betting season.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh