Bản dịch của từ Biased lesser position trong tiếng Việt
Biased lesser position
Noun [U/C] Adjective

Biased lesser position(Noun)
bˈaɪəsd lˈɛsɐ pəzˈɪʃən
ˈbiˌeɪst ˈɫɛsɝ pəˈzɪʃən
01
Một quan điểm hoặc niềm tin cụ thể không dựa trên tất cả bằng chứng có sẵn, mà thiên lệch nghiêng về một bên.
A particular opinion or belief that is not based on all available evidence a predisposition to favor one side
Ví dụ
Ví dụ
03
Về mặt thống kê, đây là một loại sai số hệ thống được đưa vào quá trình lấy mẫu hoặc thử nghiệm, làm lệch kết quả theo một hướng nhất định.
In statistical terms a systematic error introduced into sampling or testing that skews results in a particular direction
Ví dụ
Biased lesser position(Adjective)
bˈaɪəsd lˈɛsɐ pəzˈɪʃən
ˈbiˌeɪst ˈɫɛsɝ pəˈzɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quan điểm hoặc niềm tin cụ thể không dựa trên tất cả các bằng chứng có sẵn, là sự nghiêng lệch để ủng hộ một bên.
Showing favoritism or preference towards one thing over another
Ví dụ
