Bản dịch của từ Biased onset trong tiếng Việt

Biased onset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biased onset(Noun)

bˈaɪəsd ˈɒnsɛt
ˈbiˌeɪst ˈɑnˈsɛt
01

Giai đoạn đầu của một hiện tượng bị ảnh hưởng bởi sai lệch.

The initial phase of a phenomenon that is influenced by a bias

Ví dụ
02

Một loại lỗi thống kê xuất phát từ ảnh hưởng hoặc sự thiên lệch không công bằng.

A type of statistical error resulting from an unfair influence or preference

Ví dụ
03

Tình trạng thiên lệch, đặc biệt trong phân tích hoặc báo cáo.

The condition of being biased especially in analysis or reporting

Ví dụ