Anh - Việt

Bản dịch của từ Biddable trong tiếng Việt

biddable

Adjective

biddable (Adjective)

/bˈɪdəbl/
/bˈɪdəbl/
AI

Nghĩa 01 · Có đủ giá trị/điều kiện để đặt giá thầu; xứng đáng để chào giá (thường dùng trong bối cảnh đấu giá, mua bán hoặc đầu tư).

Có đủ giá trị/điều kiện để đặt giá thầu; xứng đáng để chào giá (thường dùng trong bối cảnh đấu giá, mua bán hoặc đầu tư).

Strong enough to justify a bid.

Ví dụ
Dự án cộng đồng biddable đã nhận được 20.000 đô la tài trợ năm ngoái.The biddable community project received funding of $20,000 last year.
Ủy ban nhận thấy đề xuất không biddable do hạn chế ngân sách.The committee found the proposal not biddable due to budget constraints.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dễ bảo, ngoan ngoãn và sẵn sàng nghe theo hướng dẫn hoặc mệnh lệnh mà ít cãi lại.

Dễ bảo, ngoan ngoãn và sẵn sàng nghe theo hướng dẫn hoặc mệnh lệnh mà ít cãi lại.

Meekly ready to accept and follow instructions.

Ví dụ
Nhiều học sinh dễ bảo trong các dự án nhóm ở trường.Many students are biddable during group projects at school.
Không phải tất cả trẻ em đều dễ bảo; một số chống lại quyền lực.Not all children are biddable; some resist authority.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh