Bản dịch của từ Bills of exchange trong tiếng Việt

Bills of exchange

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bills of exchange(Noun)

bˈɪloʊsɡˌɛʃn
bˈɪloʊsɡˌɛʃn
01

Lệnh bằng văn bản vô điều kiện để trả một số tiền nhất định cho ai đó theo yêu cầu hoặc vào một thời điểm nhất định.

An unconditional written order to pay a specified sum of money to someone on demand or at a specified time.

Ví dụ

Bills of exchange(Phrase)

bˈɪloʊsɡˌɛʃn
bˈɪloʊsɡˌɛʃn
01

Một phương pháp lỗi thời được các thợ kim hoàn giới thiệu vào thời Elizabethan để cho phép trao đổi tiền tệ quốc tế.

An oldfashioned method introduced in Elizabethan times by goldsmiths to enable international currency exchange.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh