Anh - Việt

Bản dịch của từ Binders trong tiếng Việt

binders

Noun Countable

binders (Noun Countable)

/bˈaɪndəz/
/ˈbaɪndɝz/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm bìa dùng để giữ các giấy tờ rời lại với nhau thường được dùng để sắp xếp tài liệu

Một tấm bìa dùng để giữ các giấy tờ rời lại với nhau thường được dùng để sắp xếp tài liệu

A cover for holding loose papers together often used for organizing documents

Ví dụ
Mary dùng ba bìa còng để sắp xếp các phiếu khảo sát xã hội và ghi chú phỏng vấn.Mary used three binders to organize social survey forms and interview notes.
Trung tâm cộng đồng của chúng tôi không có đủ bìa còng cho các phiếu đăng ký tình nguyện viên.Our community center does not have enough binders for volunteer registration forms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một chất hoặc tác nhân khiến các hạt hoặc vật liệu dính vào nhau

Một chất hoặc tác nhân khiến các hạt hoặc vật liệu dính vào nhau

A substance or agent that causes particles or materials to stick together

Ví dụ
Thợ xây địa phương dùng các chất kết dính để gia cố gạch cho trung tâm cộng đồng của Maria.Local builders used binders to strengthen bricks for Maria's community center.
Dự án trường học thiếu chất liên kết, nên các tờ giấy tái chế bị rời ra.The school project lacked binders, so recycled paper sheets fell apart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để buộc chặt hoặc bảo vệ các vật thể với nhau

Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để buộc chặt hoặc bảo vệ các vật thể với nhau

A device or tool used to fasten or secure objects together

Ví dụ
Tại hội thảo nghiên cứu xã hội của cô Garcia, bìa kẹp giữ các phiếu khảo sát lại.At Ms. Garcia's social research workshop, binders secure survey papers together.
Trong các dự án xã hội, những bìa kẹp này không giữ được áp phích khi sự kiện có gió.For social projects, these binders do not secure posters during windy events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh