Bản dịch của từ Biodegradable pollution trong tiếng Việt

Biodegradable pollution

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biodegradable pollution(Noun)

bˌaɪoʊdəɡɹˈeɪdəbəl pəlˈuʃən
bˌaɪoʊdəɡɹˈeɪdəbəl pəlˈuʃən
01

Tình trạng ô nhiễm; hành động làm cho đất, nước hoặc không khí bị bẩn, nhiễm độc hoặc chứa các chất gây hại.

The act of polluting or the state of being polluted especially the contamination of soil water or the atmosphere.

Ví dụ

Biodegradable pollution(Adjective)

bˌaɪoʊdəɡɹˈeɪdəbəl pəlˈuʃən
bˌaɪoʊdəɡɹˈeɪdəbəl pəlˈuʃən
01

Chất gây ô nhiễm có thể phân hủy bởi vi khuẩn và các sinh vật khác, tức là sẽ bị phân rã tự nhiên thay vì tồn tại lâu trong môi trường nhưng vẫn gây hại khi hiện diện.

Of a substance causing harm to the environment by being decomposed by bacteria and other living organisms.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh