Bản dịch của từ Bisexual reproduction trong tiếng Việt

Bisexual reproduction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bisexual reproduction(Noun)

baɪsˈɛkʃuːəl rˌɛprədˈʌkʃən
bɪˈsɛkʃuəɫ ˌrɛprəˈdəkʃən
01

Một hình thức sinh sản trong đó tinh trùng của con đực hoặc trứng của con cái đều có thể thụ tinh cho tinh trùng hoặc trứng của bên kia.

A form of reproduction where either the male or female gametes can fertilize the others gametes

Ví dụ
02

Quá trình sinh sản con cái có thể kế thừa những đặc điểm di truyền từ cả hai cha mẹ.

The process of producing offspring that may inherit genetic characteristics from both parents

Ví dụ
03

Quá trình sinh sản liên quan đến cả giao tử đực và giao tử cái, thường dẫn đến việc sản sinh ra con cái có sự đóng góp gen từ cả hai bậc phụ huynh.

Reproduction involving both male and female gametes typically leading to the production of offspring with genetic contributions from both parents

Ví dụ