Bản dịch của từ Blotter trong tiếng Việt

Blotter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blotter(Noun)

blˈɑtɚ
blˈɑtəɹ
01

Một tờ hoặc miếng giấy thấm mực đặt trong khung để trên bàn, dùng để thấm bớt mực ướt của bút khi viết.

A sheet or pad of blotting paper in a frame kept on a desk.

Ví dụ
02

Sổ ghi chép tạm thời, đặc biệt là biên bản khởi tố của công an.

A temporary recording book especially a police charge sheet.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ