Bản dịch của từ Body shaming trong tiếng Việt

Body shaming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Body shaming(Noun)

bˈɑdi ʃˈeɪmɨŋ
bˈɑdi ʃˈeɪmɨŋ
01

Áp lực xã hội khiến các cá nhân xấu hổ về cơ thể của mình.

The societal pressure that leads individuals to shame others about their bodies.

Ví dụ
02

Hành động chỉ trích ngoại hình của ai đó một cách tiêu cực.

The act of criticizing someones physical appearance in a negative way.

Ví dụ
03

Thói quen đưa ra đánh giá về người khác dựa trên hình dáng hoặc kích thước cơ thể của họ.

The practice of making judgments about others based on their body shape or size.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh