Bản dịch của từ Boiled fertilized egg trong tiếng Việt
Boiled fertilized egg
Noun [U/C]

Boiled fertilized egg(Noun)
bˈɔɪld fˈɜːtɪlˌaɪzd ˈɛɡ
ˈbɔɪɫd ˈfɝtəˌɫaɪzd ˈɛɡ
Ví dụ
02
Một quả trứng đã được thụ tinh được nấu chín trong nước sôi, thường liên quan đến việc chuẩn bị thực phẩm.
A fertilized egg that has been cooked in boiling water often associated with food preparation
Ví dụ
03
Thường được sử dụng như một món ăn trong nhiều nền ẩm thực, đặc biệt là cho bữa sáng hoặc món ăn nhẹ.
Typically used as a food item in various cuisines particularly for breakfast or snacks
Ví dụ
