Bản dịch của từ Boom and bust cycle trong tiếng Việt

Boom and bust cycle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boom and bust cycle(Phrase)

bˈuːm ˈænd bˈʌst sˈaɪkəl
ˈbum ˈænd ˈbəst ˈsaɪkəɫ
01

Mô hình của sự mở rộng và thu hẹp luân phiên trong hoạt động kinh tế

The pattern of alternating expansions and contractions in economic activity

Ví dụ
02

Một chu kỳ mà giá tài sản tăng đáng kể rồi sau đó giảm mạnh.

A cycle where the prices of assets rise significantly and then fall sharply

Ví dụ
03

Một quá trình trong đó nền kinh tế hoặc thị trường trải qua các giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng, sau đó là sự suy giảm nhanh chóng.

A process in which an economy or market goes through periods of rapid growth followed by rapid decline

Ví dụ