Bản dịch của từ Boost visibility trong tiếng Việt
Boost visibility
Phrase

Boost visibility(Phrase)
bˈuːst vˌɪzɪbˈɪlɪti
ˈbust ˌvɪzəˈbɪɫəti
01
Tăng cường nhận thức hoặc sự nổi bật của một điều gì đó
To increase the awareness or prominence of something
Ví dụ
02
Để nâng cao độ nhận diện hoặc khả năng hiển thị của một thương hiệu hoặc sản phẩm
To enhance the recognition or visibility of a brand or product
Ví dụ
03
Để nâng cao nhận thức hoặc hình ảnh công chúng về một vấn đề hay nguyên nhân cụ thể nào đó
To improve the visibility or public perception of a particular issue or cause
Ví dụ
