Bản dịch của từ Bored piles trong tiếng Việt

Bored piles

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bored piles(Noun)

bˈɔːd pˈaɪlz
ˈbɔrd ˈpaɪɫz
01

Những cột dọc dài và mảnh mai giúp nâng đỡ kết cấu bằng cách truyền trọng tải xuống các lớp đất sâu hơn.

Vertical, slender columns help support the structure by transferring the load down to the deeper layers of soil.

细长直立的柱子,用于支撑结构,将荷载传导到更深层的土壤中。)

Ví dụ
02

Một loại móng nền được khoan sâu xuống đất

A type of foundation element is drilled deep into the ground.

一种深打入地基的基础构件

Ví dụ
03

Các hố hoặc lỗ được đào để cài các trụ vào đất

Wells or pits are dug to drive stakes into the ground.

为安装桩基而在地面挖掘的洞或坑

Ví dụ