Anh - Việt

Bản dịch của từ Bottlenecks trong tiếng Việt

bottlenecks

NounVerb

bottlenecks (Noun)

/bˈɑtlnɛks/
/bˈɑtlnɛks/
AI

Nghĩa 01 · Một đoạn đường hẹp hoặc nút giao thông nơi xe cộ dễ bị ùn tắc hoặc bị chậm lại.

Một đoạn đường hẹp hoặc nút giao thông nơi xe cộ dễ bị ùn tắc hoặc bị chậm lại.

a narrow section of road or a junction where traffic is or may be held up.

Ví dụ
Tắc nghẽn giao thông thường xảy ra gần trường vào giờ đưa trẻ đi.Traffic bottlenecks often occur near schools during morning drop-off times.
Tắc nghẽn không giúp cho dòng chảy của các sự kiện xã hội trong thành phố.Bottlenecks do not help the flow of social events in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bottlenecks (Verb)

/ˈbɑ.təlˌnɛks/
/ˈbɑ.təlˌnɛks/
AI

Nghĩa 01 · Gây ra sự tắc nghẽn hoặc trì trệ, làm cho tiến độ chậm lại do có chỗ hoặc khâu gây cản trở.

Gây ra sự tắc nghẽn hoặc trì trệ, làm cho tiến độ chậm lại do có chỗ hoặc khâu gây cản trở.

cause a bottleneck delay or obstruction.

Ví dụ
Tắc nghẽn giao thông đã gây ra sự chậm trễ trong sự kiện marathon thành phố 2023.Traffic bottlenecks caused delays during the 2023 city marathon event.
Tắc nghẽn không giúp cải thiện hệ thống giao thông công cộng ở đô thị.Bottlenecks do not help improve public transportation systems in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh