Bản dịch của từ Bounded course trong tiếng Việt

Bounded course

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bounded course(Noun)

bˈaʊndɪd kˈɔːs
ˈbaʊndɪd ˈkɔrs
01

Phạm vi hoặc mức độ của một chủ đề hoặc hoạt động được xác định và giới hạn.

The range or extent of a subject or activity that is defined and limited

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc lộ trình cụ thể mà người ta được mong đợi sẽ tuân theo.

A defined area or route that one is expected to follow

Ví dụ
03

Một con đường hoặc quỹ đạo được định sẵn, nằm trong những giới hạn hoặc ranh giới nhất định.

A set path or trajectory that is confined within certain limits or boundaries

Ví dụ