Bản dịch của từ Box crib trong tiếng Việt
Box crib

Box crib (Noun)
The box crib is safe for infants under one year old.
Cái cũi là an toàn cho trẻ sơ sinh dưới một tuổi.
Many parents do not choose a box crib for their toddlers.
Nhiều bậc phụ huynh không chọn cũi cho trẻ mới biết đi.
Is the box crib suitable for children over three years old?
Cũi có phù hợp cho trẻ em trên ba tuổi không?
The community center has a large box crib for donations.
Trung tâm cộng đồng có một cái hộp lớn để quyên góp.
There isn't a box crib available for our project supplies.
Không có hộp nào cho vật liệu dự án của chúng tôi.
Is the box crib at the shelter full of items?
Hộp quyên góp ở nơi tạm trú có đầy đồ không?
The box crib in the park is safe for children to play.
Chiếc cũi trong công viên an toàn cho trẻ em chơi.
The box crib does not allow pets inside during the event.
Chiếc cũi không cho phép thú cưng vào trong sự kiện.
Is the box crib suitable for toddlers at the community center?
Cũi có phù hợp cho trẻ nhỏ tại trung tâm cộng đồng không?