Bản dịch của từ Bread crumbs trong tiếng Việt
Bread crumbs
Noun [U/C]

Bread crumbs(Noun)
brˈɛd krˈʌmz
ˈbrɛd ˈkrəmz
01
Một thuật ngữ được sử dụng theo nghĩa bóng để mô tả những manh mối nhỏ hoặc gợi ý trong một tình huống hoặc câu chuyện
A term used metaphorically to describe subtle hints or clues within a situation or story.
用来比喻在某个情境或故事中的一些微妙线索或提示的词语
Ví dụ
Ví dụ
