Bản dịch của từ Break out in trong tiếng Việt
Break out in
Idiom

Break out in(Idiom)
Ví dụ
02
Trở thành được bao phủ bởi một cái gì đó, đặc biệt là một phát ban hoặc đốm.
To become covered with something, especially a rash or spots.
Ví dụ
03
Thể hiện sự gia tăng đột ngột trong một cảm xúc hoặc tình trạng cụ thể.
To express a sudden increase in a particular emotion or condition.
Ví dụ
