Bản dịch của từ Break out in trong tiếng Việt

Break out in

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break out in(Idiom)

01

Bắt đầu hoặc phát triển một cách đột ngột và mãnh liệt.

To start or develop suddenly and violently.

Ví dụ
02

Trở thành được bao phủ bởi một cái gì đó, đặc biệt là một phát ban hoặc đốm.

To become covered with something, especially a rash or spots.

Ví dụ
03

Thể hiện sự gia tăng đột ngột trong một cảm xúc hoặc tình trạng cụ thể.

To express a sudden increase in a particular emotion or condition.

Ví dụ