Bản dịch của từ Bridging loan trong tiếng Việt

Bridging loan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bridging loan(Noun)

bɹˈɪdʒɨŋɡəl
bɹˈɪdʒɨŋɡəl
01

Một khoản vay ngắn hạn do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cấp để bù đắp khoảng thời gian giữa hai giao dịch tài chính, thường là khi mua nhà mới trước khi bán nhà cũ xong. Khoản vay này giúp người vay có tiền tạm thời để hoàn tất việc mua trong khi chờ tiền bán nhà cũ về.

A sum of money lent by a bank to cover an interval between two transactions, typically the buying of one house and the selling of another.

桥接贷款

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh