Bản dịch của từ Broken home trong tiếng Việt

Broken home

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken home(Noun)

bɹˈoʊkn hoʊm
bɹˈoʊkn hoʊm
01

Một gia đình trong đó cha mẹ đã ly dị hoặc chia tay, dẫn đến môi trường sống có thể không ổn định hoặc thiếu sự hỗ trợ

A family where the parents are separated or divorced may result in a less stable or supportive living environment.

父母分居或离婚的家庭,可能会导致家庭环境缺乏稳定或支持。

Ví dụ
02

Một gia đình có mối quan hệ căng thẳng, thường do ly hôn hoặc chia tay.

A family facing relationship troubles is often due to divorce or separation.

关系紧张、常因离婚或分居而引发家庭问题的家庭

Ví dụ
03

Một tình huống trong đó trẻ em sống xa ròivới một hoặc cả hai cha mẹ, thường do ly hôn gây ra.

This is a common situation where children are raised apart from one or both parents, often as a result of divorce.

孩子们与父母分开生活的情形,通常是因为离婚所导致的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh