Bản dịch của từ Broken quality trong tiếng Việt
Broken quality
Noun [U/C]

Broken quality(Noun)
brˈəʊkən kwˈɒlɪti
ˈbroʊkən ˈkwɑɫəti
01
Một sự thiếu hụt về thể chất hoặc tinh thần có ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng hoạt động hoặc chất lượng.
A physical or emotional deficiency that negatively affects functionality or quality
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại hoặc đặc điểm cụ thể xác định một khuyết điểm hoặc sự không hoàn hảo.
A specific type or characteristic defining a defect or imperfection
Ví dụ
