Bản dịch của từ Broken quality trong tiếng Việt

Broken quality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broken quality(Noun)

brˈəʊkən kwˈɒlɪti
ˈbroʊkən ˈkwɑɫəti
01

Một sự thiếu hụt về thể chất hoặc tinh thần có ảnh hưởng tiêu cực đến khả năng hoạt động hoặc chất lượng.

A physical or emotional deficiency that negatively affects functionality or quality

Ví dụ
02

Trạng thái bị gãy hoặc hư hỏng và không còn nguyên vẹn.

The state of being broken or damaged and less than whole

Ví dụ
03

Một loại hoặc đặc điểm cụ thể xác định một khuyết điểm hoặc sự không hoàn hảo.

A specific type or characteristic defining a defect or imperfection

Ví dụ