Bản dịch của từ Browning trong tiếng Việt

Browning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Browning(Noun)

bɹˈæʊniŋ
bɹˈaʊnɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một vật có màu nâu, chẳng hạn làm nâu nòng súng hoặc làm vàng nâu thức ăn khi nấu (làm cháy hoặc áp chảo đến khi có màu nâu).

The act or operation of giving a brown colour as to gun barrels cooked food etc.

使物体变成棕色的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng ở Jamaica để chỉ một người da nâu/da rám nắng (người có màu da nâu), thường nói về người có tông da nâu sẫm hơn người da trắng nhưng không phải người da đen hoàn toàn.

Jamaica countable A brownskinned person.

棕色皮肤的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại chất (hoặc hỗn hợp) dùng để nhuộm, làm sẫm màu và tăng màu nâu cho nước sốt, da thuộc, đồ ăn nấu chín... thường gọi chung là phẩm màu/thuốc làm nâu màu.

Any of various preparations used to impart a brown colour to gravy leather etc.

使食物或物体变成棕色的物质

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ