Anh - Việt

Bản dịch của từ Buddy up trong tiếng Việt

buddy up

Idiom

buddy up (Idiom)

AI

Nghĩa 01

trở nên thân thiện hoặc hòa đồng với người có quyền lực hoặc ảnh hưởng.

to become friendly or sociable with someone who has power or influence.

Ví dụ
Quan trọng khi kết bạn với những người có ảnh hưởng trong ngành.It's important to buddy up with influential people in the industry.
Đừng kết bạn với những người không ủng hộ mục tiêu của bạn.Don't buddy up with individuals who don't support your goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

lấy lòng người khác.

to ingratiate oneself with another person.

Ví dụ
Trong phần nói IELTS, thí sinh không nên kết bạn với giám khảo.In IELTS speaking, candidates should not buddy up with the examiner.
Một số thí sinh cố gắng kết bạn với các ứng viên khác trong giờ nghỉ.Some test-takers try to buddy up to their fellow candidates during breaks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hình thành mối quan hệ gần gũi hơn với ai đó.

to form a closer relationship with someone.

Ví dụ
Quan trọng khi kết bạn với bạn cùng lớp cho dự án nhóm.It's important to buddy up with classmates for group projects.
Đừng kết bạn với ai không đóng góp cho nhóm.Don't buddy up with someone who doesn't contribute to the team.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh