Bản dịch của từ Buddy up trong tiếng Việt

Buddy up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buddy up (Idiom)

01

Trở nên thân thiện hoặc hòa đồng với người có quyền lực hoặc ảnh hưởng.

To become friendly or sociable with someone who has power or influence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lấy lòng người khác.

To ingratiate oneself with another person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hình thành mối quan hệ gần gũi hơn với ai đó.

To form a closer relationship with someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh