Bản dịch của từ Building cap trong tiếng Việt
Building cap
Noun [U/C]

Building cap (Noun)
bˈɪldɨŋ kˈæp
bˈɪldɨŋ kˈæp
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một nắp bao phủ hoặc bảo vệ được đặt trên đỉnh của một tòa nhà hoặc cấu trúc với mục đích trang trí hoặc chức năng.
A physical cover or protective cap placed on top of a building or structure for decorative or functional purposes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một đặc điểm kiến trúc phục vụ như một lớp phủ hoặc kết thúc cho một tòa nhà hoặc phần của một tòa nhà.
An architectural feature that serves as a covering or ending for a building or part of a building.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Building cap
Không có idiom phù hợp