Bản dịch của từ Building consensus trong tiếng Việt

Building consensus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Building consensus(Phrase)

bˈɪldɪŋ kənsˈɛnsəs
ˈbɪɫdɪŋ ˈkɑnsənsəs
01

Để đạt được sự đồng thuận hoặc ý kiến chung trong một nhóm người.

To reach an agreement or shared opinion among a group of people

Ví dụ
02

Đạt được sự đồng thuận hoặc thỏa thuận chung trong một cuộc thảo luận

Achieving a common understanding or agreement in a discussion

Ví dụ
03

Quá trình để một nhóm đi đến thống nhất về một vấn đề nào đó.

The process of getting a group to agree on something

Ví dụ