Bản dịch của từ Bump in trong tiếng Việt

Bump in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bump in(Verb)

bˈʌmp ɨn
bˈʌmp ɨn
01

Va chạm hoặc đụng mạnh vào thứ gì đó hoặc ai đó

Suddenly bumping into something or someone.

突然碰到某物或某人

Ví dụ
02

Tăng nhẹ hoặc tạm thời một cái gì đó

Lift or raise something gently or temporarily.

轻轻地或暂时性地提高或增加(某事物)

Ví dụ
03

Gây ra cho ai đó tình cờ gặp phải

To catch someone off guard or to come into contact unexpectedly.

让某人措手不及,突然遇见或接触

Ví dụ