Anh - Việt
bump in
Verb
bump in (Verb)
/bˈʌmp ɨn/
/bˈʌmp ɨn/
AI
Ví dụ
Họ va vào nhau tại sự kiện xã hội hôm thứ Bảy vừa qua.They bump in to each other at the social event last Saturday.
Cô ấy không va vào bạn bè tại quán cà phê nữa.She does not bump in to her friends at the café anymore.
Nghĩa 02
Khiến ai đó gặp hoặc tiếp xúc một cách bất ngờ.
To cause someone to encounter or meet unexpectedly.
Ví dụ
Tôi tình cờ gặp Sarah tại lớp ôn thi IELTS hôm qua.I bumped into Sarah at the IELTS preparation class yesterday.
Tôi không tình cờ gặp ai tại sự kiện xã hội tuần trước.I did not bump into anyone at the social event last week.
Nghĩa 03
Tăng hoặc nâng (một cái gì đó) một cách nhẹ nhàng hoặc tạm thời.
To increase or raise (something) slightly or temporarily.
Ví dụ
Mạng xã hội có thể tăng nhanh người theo dõi cho tài khoản của bạn.Social media can bump in new followers quickly for your account.
Họ không tăng số tiền quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương năm nay.They do not bump in their donations for local charities this year.