Bản dịch của từ Bunkum trong tiếng Việt

Bunkum

Idiom Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bunkum(Idiom)

01

'Đầy rẫy sự vô lý': có những phát biểu vô nghĩa hoặc phóng đại.

Full of bunkum marked by nonsensical or exaggerated statements

Ví dụ

Bunkum(Noun)

bˈʌŋkəm
bˈʌŋkəm
01

Vô nghĩa hoặc ngu ngốc, thường trong bối cảnh chính trị.

Nonsense or foolishness often in a political context

Ví dụ
02

Nói chuyện vô nghĩa; những tuyên bố vô nghĩa hoặc phóng đại.

Nonsensical talk claims that are meaningless or exaggerated

Ví dụ
03

Diễn đạt sáo rỗng hoặc không chân thành.

Empty or insincere rhetoric

Ví dụ

Bunkum(Noun Uncountable)

bˈʌŋkəm
bˈʌŋkəm
01

Ngôn ngữ phóng đại hoặc không chân thành, đặc biệt là liên quan đến chính trị.

Exaggerated or insincere language especially regarding politics

Ví dụ
02

Vô nghĩa; ngu ngốc.

Nonsense foolishness

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ