Bản dịch của từ Bursting the bubble trong tiếng Việt

Bursting the bubble

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bursting the bubble(Idiom)

01

Kết thúc một niềm tin hoặc tình huống không thực tế hoặc lừa dối.

To end a deceptive or unrealistic belief or situation.

Ví dụ
02

Tiết lộ sự thật về một tình huống mà người ta nghĩ là tốt hơn thực tế.

To reveal the truth about a situation that was thought to be better than it actually is.

Ví dụ
03

Để xua tan một ảo tưởng hoặc hiểu lầm.

To dispel an illusion or misconception.

Ví dụ