Bản dịch của từ Dispel trong tiếng Việt

Dispel

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispel(Verb)

dˈɪspəl
ˈdɪspəɫ
01

Phân tán hoặc rải rác cái gì đó giống như một đám mây hay sương khói.

To disperse or scatter something like a cloud or mist

Ví dụ
02

Để xua tan những điều như nghi ngờ hoặc nỗi sợ hãi.

To dissipate something like doubts or fears

Ví dụ
03

Để xua đuổi hoặc loại bỏ một cảm xúc, niềm tin hoặc ý tưởng.

To drive away or remove a feeling belief or idea

Ví dụ