Bản dịch của từ Bushmen trong tiếng Việt
Bushmen
Noun

Bushmen (Noun)
bˈʊʃmɛn
ˈbʊʃmɛn
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thành viên của một dân tộc ở miền Nam châu Phi, vốn có truyền thống sống nhờ săn bắn và hái lượm.
A member of a people of southern Africa who are traditionally huntergatherers
Ví dụ
