Bản dịch của từ Business mogul trong tiếng Việt
Business mogul
Noun [U/C]

Business mogul(Noun)
bˈɪzɪnəs mˈəʊɡəl
ˈbɪzinəs ˈmoʊɡəɫ
01
Một người rất thành công và quyền lực trong kinh doanh, đặc biệt là người sở hữu nhiều công ty hoặc có ảnh hưởng lớn trong thế giới kinh doanh.
A very successful and powerful person in business especially one who owns several companies or has a large influence in the business world
Ví dụ
02
Một doanh nhân đã đạt được sự giàu có và địa vị đáng kể bằng cách quản lý nhiều doanh nghiệp.
An entrepreneur who has achieved significant wealth and status by managing multiple business enterprises
Ví dụ
