Bản dịch của từ Buying on margin trong tiếng Việt

Buying on margin

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buying on margin(Idiom)

01

Việc vay tiền từ môi giới để mua cổ phiếu, giúp nhà đầu tư có thể mua được nhiều cổ phiếu hơn so với số tiền họ có trong tay.

Borrowing money from a broker to buy stocks allows investors to purchase more shares than they could with their own cash.

通过向经纪人借款购买股票,使投资者能够用手中的现金买到更多的股票。

Ví dụ
02

Một chiến lược tận dụng nguồn vay để nâng cao khả năng sinh lợi của khoản đầu tư.

This is a strategy that involves using borrowed capital to potentially boost the returns on an investment.

一种利用借入资金以提高投资潜在回报的策略。

Ví dụ
03

Điều này mang tính rủi ro cao hơn vì lợi nhuận và thua lỗ đều bị phóng đại do sử dụng khoản vay.

This is related to higher risks, as profits and losses are amplified through the use of borrowed capital.

涉及更高风险是由于通过借贷放大利润与亏损的缘故。

Ví dụ