Anh - Việt
buying on margin
Idiom
buying on margin (Idiom)
AI
Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư đang vay tiền để mua cổ phiếu hôm nay.Many investors are buying on margin to increase their stock purchases today.
Các nhà đầu tư không vay tiền để mua cổ phiếu vì thị trường biến động.Investors are not buying on margin due to high market volatility now.
Nghĩa 02
Một chiến lược liên quan đến việc sử dụng vốn vay để tăng khả năng sinh lời của khoản đầu tư.
A strategy that involves utilizing borrowed funds for the purpose of increasing potential returns on investment.
Ví dụ
Các nhà đầu tư đang mua chứng khoán bằng cách vay để tăng lợi nhuận.Investors are buying on margin to increase their potential returns this year.
Nhiều người không thoải mái khi mua chứng khoán bằng cách vay vì rủi ro.Many people are not comfortable with buying on margin due to risks.
Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư đang mua cổ phiếu bằng cách vay nợ để tăng lợi nhuận.Many investors are buying on margin to increase their potential profits.
Các nhà đầu tư không nên mua cổ phiếu bằng cách vay nợ trong thời kỳ bất ổn kinh tế.Investors should not be buying on margin during economic uncertainty.