Bản dịch của từ Cabaret trong tiếng Việt

Cabaret

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cabaret (Noun)

kæbɚˈeɪ
kæbəɹˈeɪ
01

Chương trình giải trí được tổ chức tại hộp đêm hoặc nhà hàng trong khi khán giả ăn hoặc uống tại bàn.

Entertainment held in a nightclub or restaurant while the audience eat or drink at tables.

Ví dụ

The cabaret at the club was lively and entertaining.

Buổi biểu diễn ở câu lạc bộ rất sôi động và thú vị.

I don't enjoy cabaret shows as they can be too loud.

Tôi không thích xem các buổi biểu diễn cabaret vì chúng có thể quá ồn ào.

Is there a dress code for the cabaret performance tonight?

Có quy định về trang phục cho buổi biểu diễn cabaret tối nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cabaret cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cabaret

Không có idiom phù hợp