Bản dịch của từ Cable railway trong tiếng Việt
Cable railway
Noun [U/C]

Cable railway(Noun)
kˈeɪbəl rˈeɪlweɪ
ˈkeɪbəɫ ˈreɪɫˌweɪ
Ví dụ
02
Một đoạn đường sắt hoạt động dựa trên dây cáp và thường có độ dốc, thường được sử dụng để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa lên những sườn dốc.
A railway that operates on cables and is usually inclined often used for transporting passengers or goods up steep slopes
Ví dụ
